Hổ phách & Anh · BJCP 11B

Bitter — ale Anh đắng êm

Thân đầy, êm; vị đắng kéo dài cân bằng với mạch nha — sảng khoái và dễ uống ở 4,5%.

  • Mạch nha caramel
  • Đắng kéo dài
  • Êm

Xuất xứ: AnhĐộ khó: DễUống được sau: 4 tuần

Nguồn công thức: Castle Malting® — Bitter Beer · xem bản gốc ↗ (đã quy đổi về mẻ 20 L, hiệu suất 72%)

So với khung BJCP 11B

OG1.044
Cồn4.4%
IBU35
SRM11.3

Chỉ số tính từ nguyên liệu (Tinseth · Morey) — thực tế phụ thuộc hiệu suất nồi và nước.

Chọn nồi KRS bạn dùng

Tính cho Nồi 50L (B50): 45 L dịch trước đun sôi, đun 60 phút (bay hơi ~3 L, hao hụt đáy nồi và ống làm lạnh ~2 L) → khoảng 40 L bia vào thùng ủ.

OG
1.044
FG
1.010
Cồn
4.4%
IBU
35
SRM
11.3
EBC
22

Malt & đường

Malt & đườngLượngTỷ lệ
Pilsner malt4,9 kg60%
Melanoidin malt2 kg25%
Crystal 40L0,4 kg5%
Munich malt0,8 kg10%
Σ8,1 kg

Hoa bia

Hoa biaLượngCách dùngThời gian
Magnum 13% AA40 gĐun sôi50 phút
Cascade 6% AA40 gĐun sôi10 phút

Men

SafAle S-04 · 2 gói (11,5 g) · Lên men 18–20°C

Nước (ước tính cho nồi All-in-One)

Tổng nước
52,3 L
Nước ngâm
24,3 L
Nước rửa bã
28 L
Dịch trước đun sôi
45 L

Chi phí nguyên liệu ước tính cho mẻ này

Giá tham khảo bán lẻ tại ABV Beer Shop · 24/09/2026

Chi phí theo lượng dùng
739.000 ₫
Tiền mua lẻ
884.000 ₫
Mỗi lít bia
18.500 ₫
Mỗi ly / chai 330 ml
6.100 ₫
Xem chi tiết từng nguyên liệu
Nguyên liệuLượngGiá tham khảoChi phí theo lượng dùngTiền mua lẻ
Pilsner malt4,9 kgWeyermann Pilsner · 46.100 ₫/kg225.890 ₫230.500 ₫ (5 kg)
Melanoidin malt2 kgWeyermann Abbey · 54.600 ₫/kg(loại tương đương)109.200 ₫109.200 ₫ (2 kg)
Crystal 40L0,4 kgWeyermann Caramunich II · 60.300 ₫/kg(loại tương đương)24.120 ₫30.150 ₫ (0,5 kg)
Munich malt0,8 kgWeyermann Munich I · 47.500 ₫/kg38.000 ₫47.500 ₫ (1 kg)
Magnum40 gHallertau Magnum · 87.500 ₫/100 g35.000 ₫87.500 ₫ (1 gói 100 g)
Cascade40 gCascade · 121.400 ₫/100 g48.560 ₫121.400 ₫ (1 gói 100 g)
SafAle S-042 góiSafAle S-04 11,5 g · 129.000 ₫/gói258.000 ₫258.000 ₫ (2 gói)

Tiền mua lẻ: hoa bia và gia vị làm tròn lên gói 100 g, malt làm tròn lên 0,5 kg — phần dư dùng được cho mẻ sau. Chưa gồm điện, nước, CO₂, hoá chất vệ sinh. Giá có thể thay đổi.

Ngâm malt (mash)

  1. 64°CNghỉ beta-amylase (bia khô)50 phút
  2. 72°CNghỉ alpha-amylase (thử iốt)15 phút
  3. 78°CMash-out2 phút

Đun sôi

Đun sôi 60 phút

Nạp ga

2,5 vol CO₂

Lên men

  1. 18°CCấy men, lên men chính2 ngày
  2. 20°CNâng nhiệt cho men lên men kiệt5 ngày
  3. 8°CHạ 8°C, lắng / thu men1 ngày
  4. 1°CỦ lạnh cho bia trong và tròn vị12 ngày

Mẹo cho mẻ thành công

  • Ga thấp (2,0–2,5 vol) cho đúng kiểu Anh.
  • Công thức quy đổi từ mẫu 100 L của Castle Malting (Bỉ) — malt Château thay bằng loại tương đương.
Zalo