Vàng nhẹ · BJCP —

Table Beer — bia vàng nhẹ 2%

Bia bàn ăn kiểu Bỉ chỉ khoảng 2% cồn: vàng trong, thân vừa nhờ yến mạch, thơm trái cây nhẹ — uống cả buổi không say.

  • Trái cây nhẹ
  • Mạch nha
  • Rất nhẹ cồn

Xuất xứ: BỉĐộ khó: DễUống được sau: 5 tuần

Nguồn công thức: Castle Malting® — Blonde Table Beer · xem bản gốc ↗ (đã quy đổi về mẻ 20 L, hiệu suất 72%)

So với khung BJCP —

OG1.022
Cồn2%
IBU8
SRM1.9

Chỉ số tính từ nguyên liệu (Tinseth · Morey) — thực tế phụ thuộc hiệu suất nồi và nước.

Chọn nồi KRS bạn dùng

Tính cho Nồi 50L (B50): 45 L dịch trước đun sôi, đun 60 phút (bay hơi ~3 L, hao hụt đáy nồi và ống làm lạnh ~2 L) → khoảng 40 L bia vào thùng ủ.

OG
1.022
FG
1.006
Cồn
2%
IBU
8
SRM
1.9
EBC
4

Malt & đường

Malt & đườngLượngTỷ lệ
Pilsner malt3,1 kg79%
Wheat malt0,5 kg13%
Flaked oats0,3 kg8%
Σ3,9 kg

Hoa bia

Hoa biaLượngCách dùngThời gian
Magnum 13% AA8 gĐun sôi50 phút
Styrian Goldings 3.5% AA12 gĐun sôi10 phút

Men

SafAle T-58 · 2 gói (11,5 g) · Lên men 18–24°C

Nước (ước tính cho nồi All-in-One)

Tổng nước
48,5 L
Nước ngâm
11,7 L
Nước rửa bã
36,8 L
Dịch trước đun sôi
45 L

Chi phí nguyên liệu ước tính cho mẻ này

Giá tham khảo bán lẻ tại ABV Beer Shop · 24/09/2026

Chi phí theo lượng dùng
366.000 ₫
Tiền mua lẻ
561.000 ₫
Mỗi lít bia
9.200 ₫
Mỗi ly / chai 330 ml
3.000 ₫
Xem chi tiết từng nguyên liệu
Nguyên liệuLượngGiá tham khảoChi phí theo lượng dùngTiền mua lẻ
Pilsner malt3,1 kgWeyermann Pilsner · 46.100 ₫/kg142.910 ₫161.350 ₫ (3,5 kg)
Wheat malt0,5 kgWeyermann Pale Wheat · 50.100 ₫/kg25.050 ₫25.050 ₫ (0,5 kg)
Magnum8 gHallertau Magnum · 87.500 ₫/100 g7.000 ₫87.500 ₫ (1 gói 100 g)
Styrian Goldings12 gStyrian Goldings (Celeia) · 109.100 ₫/100 g13.092 ₫109.100 ₫ (1 gói 100 g)
SafAle T-582 góiSafAle T-58 11,5 g · 89.100 ₫/gói178.200 ₫178.200 ₫ (2 gói)

Chưa gồm (mua ngoài, không có trong bảng giá): Flaked oats.

Tiền mua lẻ: hoa bia và gia vị làm tròn lên gói 100 g, malt làm tròn lên 0,5 kg — phần dư dùng được cho mẻ sau. Chưa gồm điện, nước, CO₂, hoá chất vệ sinh. Giá có thể thay đổi.

Ngâm malt (mash)

  1. 63°CNghỉ beta-amylase (bia khô)45 phút
  2. 72°CNghỉ alpha-amylase (thử iốt)20 phút
  3. 78°CMash-out2 phút

Đun sôi

Đun sôi 60 phút

Nạp ga

2,5 vol CO₂

Lên men

  1. 18°CCấy men, lên men chính2 ngày
  2. 18°CNâng nhiệt cho men lên men kiệt5 ngày
  3. 8°CHạ 8°C, lắng / thu men1 ngày
  4. 1°CỦ lạnh cho bia trong và tròn vị15 ngày

Mẹo cho mẻ thành công

  • Lượng malt rất ít nên nồi còn trống — có thể nấu mẻ lớn hơn.
  • Không có khung BJCP riêng cho bia bàn; khung hiển thị là ước lượng.
  • Công thức quy đổi từ mẫu 100 L của Castle Malting (Bỉ) — malt Château thay bằng loại tương đương.
Zalo